Thứ Năm, 8 tháng 8, 2013

Điểm chuẩn của thông tin 3 trường đại học, học viện

Điểm chuẩnTrường ĐH Nội vụ Hà Nộinăm 2013 cho các ngành học như sau:

Tên ngành học

Mã ngành

Khối C

Khối D1

Ngành quản trị nhân công

D340404

18,5

17,5

Ngành quản trị văn phòng

D340406

17,0

16,0

Ngành quản lý nhà nước

D310205

16,0

15,0

Ngành khoa học thư viện

D320202

Theo điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định

Ngành lưu trữ học

D320303

Theo hội đồng tuyển sinh nhà trường, hiện tại trường đã có kế hoạch xét tuyển ước vọng 2 học tại Hà Nội và Đà Nẵng đối với các ngành khoa học thư viện (mã ngành D320202); ngành lưu trữ học (mã ngành D320303). Riêng ngành quản trị nhân lực (D340404) và ngành quản trị văn phòng (D340406) sẽ ưu tiên xét tuyển nguyện vọng 2 học tại Đà Nẵng (cơ sở 2).

Nhà trường sẽ xét tuyển hoài vọng 2 theo điểm thi từ cao xuống thấp đến khi hết chỉ tiêu.

Học viện Chính sách và Phát triển, điểm chuẩn trúng tuyển ước muốn 1 năm 2013 là 17,0 điểm. Điểm trúng tuyển theo các ngành như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển NV1

D310101

Kinh tế

17,5

D340201

Tài chính - nhà băng

17

D310205

Chính sách công

17

D340101

Quản trị kinh dinh

17

D340101

Kinh tế quốc tế

17,5

Mức điểm trên tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Những thí sinh không đủ điểm chuẩn vào ngành đã đăng ký nhưng đủ điểm sàn (17 điểm) vào Học viện thì sẽ đăng ký vào các ngành, chuyên ngành còn chỉ tiêu sau khi nhập học.

Trường ĐH Khoa học xã hội & Nhân văn (Đh nhà nước TPHCM)vừa ban bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng (NV) 1 của các ngành vào trường năm 2013. Trường dành 280 chỉ tiêu để xét tuyển NV bổ sung.

Theo ban bố của trường, ngành Báo chí và truyền thông lấy điểm chuẩn cao nhất là 22 điểm (khối C) và 21,5 điểm (khối D1). Trường xét tuyển ước vọng bổ sung đối với 6 ngành, trong đó nhiều chỉ tiêu nhất là ngành Giáo dục học với 60 chỉ tiêu.

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn NV1

Điểm chuẩn và chỉ tiêu NVBS

Văn chương

D220330

C, D1

23.5*

Tiếng nói học

D220320

C, D1

23.5*

Báo chí và Truyền thông

D320101

C, D1

C:22.0/D1: 21.5

Lịch sử

D220310

C, D1

C:19.0*/ D1: 14.5

C: 20.0*(30 chỉ tiêu)/ D1: 15.0 (20 CT)

Nhân học

D310302

C, D1

C: 15.0/ D1: 14.5

C: 15.5 (25 CT)/ D1: 15.0 (15 CT)

Triết học

D220301

A, A1, C, D1

A,A1,D1: 14.5/ C: 15.5

A,A1: 15.0 (10 CT)/ C: 16.0 (20 CT)/ D1: 15.0 (10 CT)

Địa lý học

D310501

A,A1, B, C, D1

A,B: 15.5/A1: 16/C: 24.0*/D1: 15.0

Xã hội học

D310301

A, A1, C, D1

A: 17.0/A1: 17.5/ C: 19.0/ D1: 18.0

Thông báo học (Thư viện – Thông tin)

D320201

A1, C, D1

A1: 14.5/ C: 15.0/ D1: 14.5

A,A1: 15.0 (15 CT)/ C: 15.5 (20 CT)/ D1: 15.0 (15 CT)

Đông phương học

D220213

D1

19.0

Giáo dục

D140101

C, D1

C:15.0/D1: 14.5

C: 15.5 (35 CT)/ D1: 15.0 (25 CT)

Lưu trữ học

D320303

C, D1

C:15.0/D1: 14.5

Văn hóa học

D220340

C, D1

15.5

Công tác tầng lớp

D760101

C, D1

16.0

Tâm lý học

D310401

B, C, D1

B:21,5/ C,D1: 21.0

Quản trị vùng và tỉnh thành (tỉnh thành học )

D580105

A, A1, D1

A,A1: 18.0/ D1: 19.0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Du lịch)

D340103

C, D1

19.0

Nhật Bản học

D220216

D1, D6

D1: 21.0/

D6:20.0

Hàn Quốc học

D220217

D1

19.5

Tiếng nói Anh

D220201

D1

28.0*

Ngôn ngữ Nga (Song ngữ Nga – Anh)

D220202

D1, D2

D1:22.5*/

D2: 23.0*

Tiếng nói Pháp

D220203

D1, D3

D1: 23.5*/ D3: 23.0*

Tiếng nói Trung Quốc

D220204

D1, D4

D1: 23.5*/ D4: 24.5*

Tiếng nói Đức

D220205

D1, D5

D1: 24.5*/ D5: 23.0*

Quan hệ quốc tế

D310206

D1

21.5

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D220206

D1, D3

23.0*

Tiếng nói Italia

D220208

D1, D3

20.0*

21.0*( D1: 30 CT/ D3: 10CT)

Lưu ý: Điểm chuẩn có dấu * là điểm đã nhân hệ số 2 (môn Ngoại ngữ vào các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Trung Quốc, tiếng nói Đức, tiếng nói Tây Ban Nha, tiếng nói Italia; môn Ngữ văn vào ngành văn chương và Ngôn ngữ học; môn Lịch sử vào ngành Lịch sử; môn Địa lý vào ngành Địa lý).

Đỗ Hợp


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét